TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深不可测

shēnbùkěcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深不可測

Âm Hán Việt THÂM BẤT KHẢ TRẮC

深不可测 nghĩa là Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò.

Nghĩa của 深不可测

shēnbùkěcè

THÂM BẤT KHẢ TRẮCCụm từphồn thể 深不可測
  1. Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò
  2. Khó hiểu
  3. Bí ẩn và không thể dự đoán

Câu hỏi thường gặp

深不可测 nghĩa là gì?

深不可测 (shēnbùkěcè) nghĩa là Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò.

深不可测 đọc thế nào?

深不可测 đọc là shēnbùkěcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 深不可测 là gì?

Âm Hán Việt của 深不可测 là "thâm bất khả trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.