深不可测 nghĩa là Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò.
Nghĩa của 深不可测
shēnbùkěcè
THÂM BẤT KHẢ TRẮCCụm từphồn thể 深不可測
Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò
Khó hiểu
Bí ẩn và không thể dự đoán
Câu hỏi thường gặp
深不可测 nghĩa là gì?
深不可测 (shēnbùkěcè) nghĩa là Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò.
深不可测 đọc thế nào?
深不可测 đọc là shēnbùkěcè (pinyin).
Âm Hán Việt của 深不可测 là gì?
Âm Hán Việt của 深不可测 là "thâm bất khả trắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.