TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深信不疑

shēnxìnbùyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM TÍN BẤT NGHI

深信不疑 nghĩa là Tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ.

Nghĩa của 深信不疑

shēnxìnbùyí

THÂM TÍN BẤT NGHICụm từ
  1. thành ngữ Tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ
  2. Chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

深信不疑 nghĩa là gì?

深信不疑 (shēnxìnbùyí) nghĩa là Tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ.

深信不疑 đọc thế nào?

深信不疑 đọc là shēnxìnbùyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 深信不疑 là gì?

Âm Hán Việt của 深信不疑 là "thâm tín bất nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.