深入浅出 nghĩa là Giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản.
Nghĩa của 深入浅出
shēnrùqiǎnchū
THÂM NHẬP THIỂN XUẤTCụm từphồn thể 深入淺出
thành ngữ Giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản
ngôn ngữ Đơn giản và dễ hiểu
Câu hỏi thường gặp
深入浅出 nghĩa là gì?
深入浅出 (shēnrùqiǎnchū) nghĩa là Giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản.
深入浅出 đọc thế nào?
深入浅出 đọc là shēnrùqiǎnchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 深入浅出 là gì?
Âm Hán Việt của 深入浅出 là "thâm nhập thiển xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.