TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深切

shēnqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM THIẾT

深切 nghĩa là cảm nhận sâu sắc, chân thành.

Nghĩa của 深切

shēnqiè

THÂM THIẾTTính từ
  1. Cảm nhận sâu sắc
  2. Chân thành
  3. Thành tâm
  4. Chân thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深切

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

深切 nghĩa là gì?

深切 (shēnqiè) nghĩa là cảm nhận sâu sắc, chân thành.

深切 đọc thế nào?

深切 đọc là shēnqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 深切 là gì?

Âm Hán Việt của 深切 là "thâm thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.