TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深孚众望

shēnfúzhòngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深孚眾望

Âm Hán Việt THÂM PHU CHÚNG VỌNG

深孚众望 nghĩa là Được lòng tin của mọi người.

Nghĩa của 深孚众望

shēnfúzhòngwàng

THÂM PHU CHÚNG VỌNGCụm từphồn thể 深孚眾望
  1. Được lòng tin của mọi người
  2. Rất được yêu thích

Câu hỏi thường gặp

深孚众望 nghĩa là gì?

深孚众望 (shēnfúzhòngwàng) nghĩa là Được lòng tin của mọi người.

深孚众望 đọc thế nào?

深孚众望 đọc là shēnfúzhòngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 深孚众望 là gì?

Âm Hán Việt của 深孚众望 là "thâm phu chúng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.