TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深奥

shēn'ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深奧

Âm Hán Việt THÂM ÁO

深奥 nghĩa là sâu sắc, khó hiểu.

Nghĩa của 深奥

shēn'ào

THÂM ÁOTính từphồn thể 深奧
  1. Sâu sắc
  2. Khó hiểu
  3. Tối nghĩa
  4. Một cách sâu sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深奥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

深奥 nghĩa là gì?

深奥 (shēn'ào) nghĩa là sâu sắc, khó hiểu.

深奥 đọc thế nào?

深奥 đọc là shēn'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 深奥 là gì?

Âm Hán Việt của 深奥 là "thâm áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.