TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深密

shēnmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM MẬT

深密 nghĩa là dày, đậm đặc.

Nghĩa của 深密

shēnmì

THÂM MẬT
  1. Dày
  2. Đậm đặc

Câu hỏi thường gặp

深密 nghĩa là gì?

深密 (shēnmì) nghĩa là dày, đậm đặc.

深密 đọc thế nào?

深密 đọc là shēnmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 深密 là gì?

Âm Hán Việt của 深密 là "thâm mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.