TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深层政府

shēncéngzhèngfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深層政府

Âm Hán Việt THÂM TẦNG CHÍNH PHỦ

深层政府 nghĩa là chính quyền ngầm.

Nghĩa của 深层政府

shēncéngzhèngfǔ

THÂM TẦNG CHÍNH PHỦDanh từphồn thể 深層政府
  1. Chính quyền ngầm

Câu hỏi thường gặp

深层政府 nghĩa là gì?

深层政府 (shēncéngzhèngfǔ) nghĩa là chính quyền ngầm.

深层政府 đọc thế nào?

深层政府 đọc là shēncéngzhèngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 深层政府 là gì?

Âm Hán Việt của 深层政府 là "thâm tầng chính phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.