TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深层清洁

shēncéngqīngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深層清潔

Âm Hán Việt THÂM TẦNG THANH KHIẾT

深层清洁 nghĩa là làm sạch sâu.

Nghĩa của 深层清洁

shēncéngqīngjié

THÂM TẦNG THANH KHIẾTphồn thể 深層清潔
  1. Làm sạch sâu

Câu hỏi thường gặp

深层清洁 nghĩa là gì?

深层清洁 (shēncéngqīngjié) nghĩa là làm sạch sâu.

深层清洁 đọc thế nào?

深层清洁 đọc là shēncéngqīngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 深层清洁 là gì?

Âm Hán Việt của 深层清洁 là "thâm tầng thanh khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.