TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深度尺

shēndùchǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM ĐỘ XÍCH

深度尺 nghĩa là Thiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu.

Nghĩa của 深度尺

shēndùchǐ

THÂM ĐỘ XÍCH
  1. Thiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu

Câu hỏi thường gặp

深度尺 nghĩa là gì?

深度尺 (shēndùchǐ) nghĩa là Thiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu.

深度尺 đọc thế nào?

深度尺 đọc là shēndùchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 深度尺 là gì?

Âm Hán Việt của 深度尺 là "thâm độ xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.