TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深得民心

shēndémínxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM ĐẮC DÂN TÂM

深得民心 nghĩa là giành được lòng dân.

Nghĩa của 深得民心

shēndémínxīn

THÂM ĐẮC DÂN TÂM
  1. Giành được lòng dân
  2. Được quần chúng ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

深得民心 nghĩa là gì?

深得民心 (shēndémínxīn) nghĩa là giành được lòng dân.

深得民心 đọc thế nào?

深得民心 đọc là shēndémínxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深得民心 là gì?

Âm Hán Việt của 深得民心 là "thâm đắc dân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.