TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深水炸弹

shēnshuǐzhàdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深水炸彈

Âm Hán Việt THÂM THỦY TẠC ĐẠN

深水炸弹 nghĩa là mìn nước sâu.

Nghĩa của 深水炸弹

shēnshuǐzhàdàn

THÂM THỦY TẠC ĐẠNDanh từphồn thể 深水炸彈
  1. Mìn nước sâu

Câu hỏi thường gặp

深水炸弹 nghĩa là gì?

深水炸弹 (shēnshuǐzhàdàn) nghĩa là mìn nước sâu.

深水炸弹 đọc thế nào?

深水炸弹 đọc là shēnshuǐzhàdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深水炸弹 là gì?

Âm Hán Việt của 深水炸弹 là "thâm thủy tạc đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.