TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深沉

shēnchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM TRẦM

深沉 nghĩa là sâu sắc, thâm thúy.

Nghĩa của 深沉

shēnchén

THÂM TRẦMTính từ
  1. Sâu sắc
  2. Thâm thúy
  3. về người Kín đáo
  4. Ít biểu lộ
  5. về giọng nói, âm thanh, v.v. Trầm
  6. Thấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深沉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

深沉 nghĩa là gì?

深沉 (shēnchén) nghĩa là sâu sắc, thâm thúy.

深沉 đọc thế nào?

深沉 đọc là shēnchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 深沉 là gì?

Âm Hán Việt của 深沉 là "thâm trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.