深沉
giọng máy của trình duyệt
深沉 nghĩa là sâu sắc, thâm thúy.
Nghĩa của 深沉
shēnchén
THÂM TRẦMTính từ- Sâu sắc
- Thâm thúy
- về người Kín đáo
- Ít biểu lộ
- về giọng nói, âm thanh, v.v. Trầm
- Thấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深沉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
深沉 nghĩa là gì?
深沉 (shēnchén) nghĩa là sâu sắc, thâm thúy.
深沉 đọc thế nào?
深沉 đọc là shēnchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 深沉 là gì?
Âm Hán Việt của 深沉 là "thâm trầm".