TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深海烟囱

shēnhǎiyāncōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深海煙囪

Âm Hán Việt THÂM HẢI YÊN SONG

深海烟囱 nghĩa là Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.

Nghĩa của 深海烟囱

shēnhǎiyāncōng

THÂM HẢI YÊN SONGphồn thể 深海煙囪
  1. Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển
  2. Ống khói đen

Câu hỏi thường gặp

深海烟囱 nghĩa là gì?

深海烟囱 (shēnhǎiyāncōng) nghĩa là Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.

深海烟囱 đọc thế nào?

深海烟囱 đọc là shēnhǎiyāncōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 深海烟囱 là gì?

Âm Hán Việt của 深海烟囱 là "thâm hải yên song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.