深海烟囱 nghĩa là Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.
Nghĩa của 深海烟囱
shēnhǎiyāncōng
THÂM HẢI YÊN SONGphồn thể 深海煙囪
Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển
Ống khói đen
Câu hỏi thường gặp
深海烟囱 nghĩa là gì?
深海烟囱 (shēnhǎiyāncōng) nghĩa là Miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.
深海烟囱 đọc thế nào?
深海烟囱 đọc là shēnhǎiyāncōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 深海烟囱 là gì?
Âm Hán Việt của 深海烟囱 là "thâm hải yên song".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.