TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深深

shēnshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM THÂM

深深 nghĩa là sâu, sâu sắc.

Nghĩa của 深深

shēnshēn

THÂM THÂMTính từ, Phó từ
  1. Sâu
  2. Sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

深深 nghĩa là gì?

深深 (shēnshēn) nghĩa là sâu, sâu sắc.

深深 đọc thế nào?

深深 đọc là shēnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深深 là gì?

Âm Hán Việt của 深深 là "thâm thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.