TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深潭

shēntán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM ĐÀM

深潭 nghĩa là ao tự nhiên sâu, hố sâu.

Nghĩa của 深潭

shēntán

THÂM ĐÀMDanh từ
  1. Ao tự nhiên sâu
  2. Hố sâu
  3. Vực thẳm

Câu hỏi thường gặp

深潭 nghĩa là gì?

深潭 (shēntán) nghĩa là ao tự nhiên sâu, hố sâu.

深潭 đọc thế nào?

深潭 đọc là shēntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 深潭 là gì?

Âm Hán Việt của 深潭 là "thâm đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.