TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深耕

shēngēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM CANH

深耕 nghĩa là cày sâu, xâm nhập kỹ.

Nghĩa của 深耕

shēngēng

THÂM CANHĐộng từ
  1. Cày sâu
  2. Xâm nhập kỹ
  3. Phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

Thành ngữ có 深耕

Câu hỏi thường gặp

深耕 nghĩa là gì?

深耕 (shēngēng) nghĩa là cày sâu, xâm nhập kỹ.

深耕 đọc thế nào?

深耕 đọc là shēngēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 深耕 là gì?

Âm Hán Việt của 深耕 là "thâm canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.