深耕细作 (shēngēngxìzuò) nghĩa là Cày sâu và canh tác cẩn thận.
深耕细作 đọc thế nào?
深耕细作 đọc là shēngēngxìzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 深耕细作 là gì?
Âm Hán Việt của 深耕细作 là "thâm canh tế tác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.