TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深藏若虚

shēncángruòxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深藏若虛

Âm Hán Việt THÂM TÀNG NHƯỢC HƯ

深藏若虚 nghĩa là Che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình.

Nghĩa của 深藏若虚

shēncángruòxū

THÂM TÀNG NHƯỢC HƯphồn thể 深藏若虛
  1. Che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình
  2. Giấu tài năng

Câu hỏi thường gặp

深藏若虚 nghĩa là gì?

深藏若虚 (shēncángruòxū) nghĩa là Che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình.

深藏若虚 đọc thế nào?

深藏若虚 đọc là shēncángruòxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 深藏若虚 là gì?

Âm Hán Việt của 深藏若虚 là "thâm tàng nhược hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.