TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深谋远略

shēnmóuyuǎnlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深謀遠略

Âm Hán Việt THÂM MƯU VIỄN LƯỢC

深谋远略 nghĩa là Chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng.

Nghĩa của 深谋远略

shēnmóuyuǎnlüè

THÂM MƯU VIỄN LƯỢCphồn thể 深謀遠略
  1. Chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

深谋远略 nghĩa là gì?

深谋远略 (shēnmóuyuǎnlüè) nghĩa là Chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng.

深谋远略 đọc thế nào?

深谋远略 đọc là shēnmóuyuǎnlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 深谋远略 là gì?

Âm Hán Việt của 深谋远略 là "thâm mưu viễn lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.