深谋远虑 nghĩa là Kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài.
Nghĩa của 深谋远虑
shēnmóuyuǎnlǜ
phồn thể 深謀遠慮
Kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài
thành ngữ Lên kế hoạch trước tỉ mỉ
Câu hỏi thường gặp
深谋远虑 nghĩa là gì?
深谋远虑 (shēnmóuyuǎnlǜ) nghĩa là Kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài.
深谋远虑 đọc thế nào?
深谋远虑 đọc là shēnmóuyuǎnlǜ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.