Đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh
Ngang ngạnh và ngang bướng
Câu hỏi thường gặp
深闭固拒 nghĩa là gì?
深闭固拒 (shēnbìgùjù) nghĩa là bướng bỉnh.
深闭固拒 đọc thế nào?
深闭固拒 đọc là shēnbìgùjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 深闭固拒 là gì?
Âm Hán Việt của 深闭固拒 là "thâm bế cố cự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.