TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深闺

shēnguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深閨

Âm Hán Việt THÂM KHUÊ

深闺 nghĩa là Phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ.

Nghĩa của 深闺

shēnguī

THÂM KHUÊDanh từphồn thể 深閨
  1. Phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ
  2. Phòng khuê nữ

Câu hỏi thường gặp

深闺 nghĩa là gì?

深闺 (shēnguī) nghĩa là Phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ.

深闺 đọc thế nào?

深闺 đọc là shēnguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 深闺 là gì?

Âm Hán Việt của 深闺 là "thâm khuê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.