TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淳于

Chúnyú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẦN VU

淳于 nghĩa là Họ hai chữ Chúnyú.

Nghĩa của 淳于

Chúnyú

THUẦN VUTên riêngtên riêng
  1. Họ hai chữ Chúnyú

Câu hỏi thường gặp

淳于 nghĩa là gì?

淳于 (chúnyú) nghĩa là Họ hai chữ Chúnyú.

淳于 đọc thế nào?

淳于 đọc là Chúnyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 淳于 là gì?

Âm Hán Việt của 淳于 là "thuần vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.