TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淳

chún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湻

Âm Hán Việt THUẦN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuần

淳 nghĩa là chân thật, tinh khiết.

Nghĩa của 淳

chún

THUẦN
  1. Chân thật
  2. Tinh khiết
  3. Thành thật

chún

THUẦNphồn thể 湻
  1. Biến thể cũ của 淳 (chún)

Từ ghép có 淳

Câu hỏi thường gặp

淳 nghĩa là gì?

淳 (chún) nghĩa là chân thật, tinh khiết.

淳 đọc thế nào?

淳 đọc là chún (pinyin).

Âm Hán Việt của 淳 là gì?

Âm Hán Việt của 淳 là "thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.