TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淳朴

chúnpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淳樸

Âm Hán Việt THUẦN PHÁC

淳朴 nghĩa là Giản dị và thật thà.

Nghĩa của 淳朴

chúnpǔ

THUẦN PHÁCTính từphồn thể 淳樸
  1. Giản dị và thật thà
  2. Chất phác
  3. Ngây thơ

Câu hỏi thường gặp

淳朴 nghĩa là gì?

淳朴 (chúnpǔ) nghĩa là Giản dị và thật thà.

淳朴 đọc thế nào?

淳朴 đọc là chúnpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 淳朴 là gì?

Âm Hán Việt của 淳朴 là "thuần phác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.