TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hỗn, cổn, hồn, côn

混 nghĩa là trộn, lẫn.

Nghĩa của 混

hùn

HỖN
  1. Trộn
  2. Lẫn
  3. Lẫn lộn
  4. Trôi qua
  5. Sống qua ngày
  6. Giả vờ
  7. Hòa hợp với ai đó
  8. Không suy nghĩ
  9. Vô tình

hún

HỖN
  1. Bùn; đục (biến thể của 浑 (hún))
  2. Không não; ngu ngốc (biến thể của 浑 (hún))

Từ ghép có 混

Thành ngữ có 混

  • 混为一谈 — Nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn
  • 混世魔王 — Ma vương chuyển thế
  • 混水摸鱼 — Thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi
  • 鱼龙混杂 — Cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
  • 混淆视听 — Làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
  • 鱼目混珠 — Tráo mắt cá thành ngọc trai
  • 龙蛇混杂 — Rồng rắn lẫn lộn
  • 混淆是非 — Làm cho đúng sai lẫn lộn
  • 混淆黑白 — Lẫn lộn trắng đen

Câu hỏi thường gặp

混 nghĩa là gì?

混 (hùn, hún) nghĩa là trộn, lẫn.

混 đọc thế nào?

混 đọc là hùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 混 là gì?

Âm Hán Việt của 混 là "hỗn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.