TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混凝剂

hùnníngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混凝劑

Âm Hán Việt HỖN NGƯNG TỄ

混凝剂 nghĩa là chất keo tụ.

Nghĩa của 混凝剂

hùnníngjì

HỖN NGƯNG TỄphồn thể 混凝劑
  1. Chất keo tụ

Câu hỏi thường gặp

混凝剂 nghĩa là gì?

混凝剂 (hùnníngjì) nghĩa là chất keo tụ.

混凝剂 đọc thế nào?

混凝剂 đọc là hùnníngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 混凝剂 là gì?

Âm Hán Việt của 混凝剂 là "hỗn ngưng tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.