TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混合动力车

hùnhédònglìchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混合動力車

Âm Hán Việt HỖN HỢP ĐỘNG LỰC XA

混合动力车 nghĩa là xe lai.

Nghĩa của 混合动力车

hùnhédònglìchē

HỖN HỢP ĐỘNG LỰC XAphồn thể 混合動力車
  1. Xe lai

Câu hỏi thường gặp

混合动力车 nghĩa là gì?

混合动力车 (hùnhédònglìchē) nghĩa là xe lai.

混合动力车 đọc thế nào?

混合动力车 đọc là hùnhédònglìchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 混合动力车 là gì?

Âm Hán Việt của 混合动力车 là "hỗn hợp động lực xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.