混合所有制改革 nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước).
Nghĩa của 混合所有制改革
hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé
HỖN HỢP SỞ HỮU CHẾ CẢI CÁCH
Cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
Câu hỏi thường gặp
混合所有制改革 nghĩa là gì?
混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé) nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước).
混合所有制改革 đọc thế nào?
混合所有制改革 đọc là hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé (pinyin).
Âm Hán Việt của 混合所有制改革 là gì?
Âm Hán Việt của 混合所有制改革 là "hỗn hợp sở hữu chế cải cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.