TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混合模型

hùnhémóxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN HỢP MÔ HÌNH

混合模型 nghĩa là mô hình lai.

Nghĩa của 混合模型

hùnhémóxíng

HỖN HỢP MÔ HÌNH
  1. Mô hình lai

Câu hỏi thường gặp

混合模型 nghĩa là gì?

混合模型 (hùnhémóxíng) nghĩa là mô hình lai.

混合模型 đọc thế nào?

混合模型 đọc là hùnhémóxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 混合模型 là gì?

Âm Hán Việt của 混合模型 là "hỗn hợp mô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.