混合毒剂 nghĩa là Hỗn hợp tác chiến của các chất hóa học.
Nghĩa của 混合毒剂
hùnhédújì
HỖN HỢP ĐỘC TỄphồn thể 混合毒劑
Hỗn hợp tác chiến của các chất hóa học
Câu hỏi thường gặp
混合毒剂 nghĩa là gì?
混合毒剂 (hùnhédújì) nghĩa là Hỗn hợp tác chiến của các chất hóa học.
混合毒剂 đọc thế nào?
混合毒剂 đọc là hùnhédújì (pinyin).
Âm Hán Việt của 混合毒剂 là gì?
Âm Hán Việt của 混合毒剂 là "hỗn hợp độc tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.