混搭 nghĩa là Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo).
Nghĩa của 混搭
hùndā
HỖN ĐÁPĐộng từ
Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)
Câu hỏi thường gặp
混搭 nghĩa là gì?
混搭 (hùndā) nghĩa là Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo).
混搭 đọc thế nào?
混搭 đọc là hùndā (pinyin).
Âm Hán Việt của 混搭 là gì?
Âm Hán Việt của 混搭 là "hỗn đáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.