TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混搭

hùndā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN ĐÁP

混搭 nghĩa là Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo).

Nghĩa của 混搭

hùndā

HỖN ĐÁPĐộng từ
  1. Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)

Câu hỏi thường gặp

混搭 nghĩa là gì?

混搭 (hùndā) nghĩa là Phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo).

混搭 đọc thế nào?

混搭 đọc là hùndā (pinyin).

Âm Hán Việt của 混搭 là gì?

Âm Hán Việt của 混搭 là "hỗn đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.