TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混日子

hùnrìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN NHẬT TỬ

混日子 nghĩa là sống qua ngày, phí thời gian.

Nghĩa của 混日子

hùnrìzi

HỖN NHẬT TỬĐộng từ
  1. Sống qua ngày
  2. Phí thời gian

Câu hỏi thường gặp

混日子 nghĩa là gì?

混日子 (hùnrìzi) nghĩa là sống qua ngày, phí thời gian.

混日子 đọc thế nào?

混日子 đọc là hùnrìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 混日子 là gì?

Âm Hán Việt của 混日子 là "hỗn nhật tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.