TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混改

hùngǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN CẢI

混改 nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé)).

Nghĩa của 混改

hùngǎi

HỖN CẢI
  1. Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé))

Câu hỏi thường gặp

混改 nghĩa là gì?

混改 (hùngǎi) nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé)).

混改 đọc thế nào?

混改 đọc là hùngǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 混改 là gì?

Âm Hán Việt của 混改 là "hỗn cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.