混改 nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé)).
Nghĩa của 混改
hùngǎi
HỖN CẢI
Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé))
Câu hỏi thường gặp
混改 nghĩa là gì?
混改 (hùngǎi) nghĩa là Cải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革 (hùnhésuǒyǒuzhìgǎigé)).
混改 đọc thế nào?
混改 đọc là hùngǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 混改 là gì?
Âm Hán Việt của 混改 là "hỗn cải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.