TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混杂

hùnzá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混雜

Âm Hán Việt HỖN TẠP

混杂 nghĩa là trộn, lẫn lộn.

Nghĩa của 混杂

hùnzá

HỖN TẠPĐộng từphồn thể 混雜
  1. Trộn
  2. Lẫn lộn
  3. Trộn lẫn, lẫn vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 混杂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 混杂

Thành ngữ có 混杂

  • 鱼龙混杂 — Cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
  • 龙蛇混杂 — Rồng rắn lẫn lộn

Câu hỏi thường gặp

混杂 nghĩa là gì?

混杂 (hùnzá) nghĩa là trộn, lẫn lộn.

混杂 đọc thế nào?

混杂 đọc là hùnzá (pinyin).

Âm Hán Việt của 混杂 là gì?

Âm Hán Việt của 混杂 là "hỗn tạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.