TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混氧燃料

hùnyǎngránliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN DƯỠNG NHIÊN LIỆU

混氧燃料 nghĩa là Nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX).

Nghĩa của 混氧燃料

hùnyǎngránliào

HỖN DƯỠNG NHIÊN LIỆU
  1. Nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)

Câu hỏi thường gặp

混氧燃料 nghĩa là gì?

混氧燃料 (hùnyǎngránliào) nghĩa là Nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX).

混氧燃料 đọc thế nào?

混氧燃料 đọc là hùnyǎngránliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 混氧燃料 là gì?

Âm Hán Việt của 混氧燃料 là "hỗn dưỡng nhiên liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.