TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混沌学

hùndùnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混沌學

Âm Hán Việt HỖN ĐỘN HỌC

混沌学 nghĩa là lý thuyết hỗn độn.

Nghĩa của 混沌学

hùndùnxué

HỖN ĐỘN HỌCphồn thể 混沌學
  1. Lý thuyết hỗn độn (toán học)

Câu hỏi thường gặp

混沌学 nghĩa là gì?

混沌学 (hùndùnxué) nghĩa là lý thuyết hỗn độn.

混沌学 đọc thế nào?

混沌学 đọc là hùndùnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 混沌学 là gì?

Âm Hán Việt của 混沌学 là "hỗn độn học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.