TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混熟

hùnshóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN THỤC

混熟 nghĩa là Trở nên quen thuộc với.

Nghĩa của 混熟

hùnshóu

HỖN THỤC
  1. Trở nên quen thuộc với

Câu hỏi thường gặp

混熟 nghĩa là gì?

混熟 (hùnshóu) nghĩa là Trở nên quen thuộc với.

混熟 đọc thế nào?

混熟 đọc là hùnshóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 混熟 là gì?

Âm Hán Việt của 混熟 là "hỗn thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.