TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混迹

hùnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混跡

Âm Hán Việt HỖN TÍCH

混迹 nghĩa là Hòa mình vào cộng đồng.

Nghĩa của 混迹

hùnjì

HỖN TÍCHphồn thể 混跡
  1. Hòa mình vào cộng đồng
  2. Che giấu danh tính
  3. Chiếm vị trí mà không xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

混迹 nghĩa là gì?

混迹 (hùnjì) nghĩa là Hòa mình vào cộng đồng.

混迹 đọc thế nào?

混迹 đọc là hùnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 混迹 là gì?

Âm Hán Việt của 混迹 là "hỗn tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.