TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混进

hùnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混進

Âm Hán Việt HỖN TIẾN

混进 nghĩa là thâm nhập, lẻn vào.

Nghĩa của 混进

hùnjìn

HỖN TIẾNphồn thể 混進
  1. Thâm nhập
  2. Lẻn vào

Câu hỏi thường gặp

混进 nghĩa là gì?

混进 (hùnjìn) nghĩa là thâm nhập, lẻn vào.

混进 đọc thế nào?

混进 đọc là hùnjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 混进 là gì?

Âm Hán Việt của 混进 là "hỗn tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.