TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混饭

hùnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混飯

Âm Hán Việt HỖN PHẠN

混饭 nghĩa là làm việc kiếm sống.

Nghĩa của 混饭

hùnfàn

HỖN PHẠNĐộng từphồn thể 混飯
  1. Làm việc kiếm sống

Câu hỏi thường gặp

混饭 nghĩa là gì?

混饭 (hùnfàn) nghĩa là làm việc kiếm sống.

混饭 đọc thế nào?

混饭 đọc là hùnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 混饭 là gì?

Âm Hán Việt của 混饭 là "hỗn phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.