淹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêm, yểm
淹 nghĩa là làm ngập, nhấn chìm.
Nghĩa của 淹
yān
YÊM- Làm ngập
- Nhấn chìm
- Chết đuối
- Kích ứng da (do chất lỏng)
- Trì hoãn
Từ ghép có 淹
Câu hỏi thường gặp
淹 nghĩa là gì?
淹 (yān) nghĩa là làm ngập, nhấn chìm.
淹 đọc thế nào?
淹 đọc là yān (pinyin).
Âm Hán Việt của 淹 là gì?
Âm Hán Việt của 淹 là "yêm".