TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淹

yān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêm, yểm

淹 nghĩa là làm ngập, nhấn chìm.

Nghĩa của 淹

yān

YÊM
  1. Làm ngập
  2. Nhấn chìm
  3. Chết đuối
  4. Kích ứng da (do chất lỏng)
  5. Trì hoãn

Từ ghép có 淹

Câu hỏi thường gặp

淹 nghĩa là gì?

淹 (yān) nghĩa là làm ngập, nhấn chìm.

淹 đọc thế nào?

淹 đọc là yān (pinyin).

Âm Hán Việt của 淹 là gì?

Âm Hán Việt của 淹 là "yêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.