淹死
giọng máy của trình duyệt
淹死 nghĩa là chết đuối.
Nghĩa của 淹死
yānsǐ
YÊM TỬĐộng từ- Chết đuối
Câu ví dụ với 淹死
- 他差点淹死了。 Tā chàdiǎn yānsǐ le.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13998967
- 他几乎淹死。 Tā jīhū yānsǐ.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
淹死 nghĩa là gì?
淹死 (yānsǐ) nghĩa là chết đuối.
淹死 đọc thế nào?
淹死 đọc là yānsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 淹死 là gì?
Âm Hán Việt của 淹死 là "yêm tử".