TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淹死

yānsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊM TỬ

淹死 nghĩa là chết đuối.

Nghĩa của 淹死

yānsǐ

YÊM TỬĐộng từ
  1. Chết đuối

Câu ví dụ với 淹死

  • 他差点淹死了。 Tā chàdiǎn yānsǐ le.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13998967
  • 他几乎淹死。 Tā jīhū yānsǐ.Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

淹死 nghĩa là gì?

淹死 (yānsǐ) nghĩa là chết đuối.

淹死 đọc thế nào?

淹死 đọc là yānsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 淹死 là gì?

Âm Hán Việt của 淹死 là "yêm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.