TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淹博

yānbó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊM BÁC

淹博 nghĩa là đọc rộng biết nhiều, uyên bác.

Nghĩa của 淹博

yānbó

YÊM BÁC
  1. Đọc rộng biết nhiều
  2. Uyên bác

Câu hỏi thường gặp

淹博 nghĩa là gì?

淹博 (yānbó) nghĩa là đọc rộng biết nhiều, uyên bác.

淹博 đọc thế nào?

淹博 đọc là yānbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 淹博 là gì?

Âm Hán Việt của 淹博 là "yêm bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.