TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淹没

yānmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淹沒

Âm Hán Việt YÊM MỘT

淹没 nghĩa là bị nhấn chìm, chết đuối.

Nghĩa của 淹没

yānmò

YÊM MỘTĐộng từphồn thể 淹沒
  1. Bị nhấn chìm
  2. Chết đuối
  3. Ngập
  4. Lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 淹没

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

淹没 nghĩa là gì?

淹没 (yānmò) nghĩa là bị nhấn chìm, chết đuối.

淹没 đọc thế nào?

淹没 đọc là yānmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 淹没 là gì?

Âm Hán Việt của 淹没 là "yêm một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.