TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添砖加瓦

tiānzhuānjiāwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 添磚加瓦

Âm Hán Việt THIÊM CHUYÊN GIA NGÕA

添砖加瓦 nghĩa là Góp gạch và ngói xây tòa nhà.

Nghĩa của 添砖加瓦

tiānzhuānjiāwǎ

THIÊM CHUYÊN GIA NGÕACụm từphồn thể 添磚加瓦
  1. nghĩa đen, thành ngữ Góp gạch và ngói xây tòa nhà
  2. nghĩa bóng Góp phần công sức để giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

添砖加瓦 nghĩa là gì?

添砖加瓦 (tiānzhuānjiāwǎ) nghĩa là Góp gạch và ngói xây tòa nhà.

添砖加瓦 đọc thế nào?

添砖加瓦 đọc là tiānzhuānjiāwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 添砖加瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 添砖加瓦 là "thiêm chuyên gia ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.