TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添置

tiānzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊM TRÍ

添置 nghĩa là mua, mua sắm.

Nghĩa của 添置

tiānzhì

THIÊM TRÍĐộng từ
  1. Mua
  2. Mua sắm
  3. Thêm vào tài sản

Câu hỏi thường gặp

添置 nghĩa là gì?

添置 (tiānzhì) nghĩa là mua, mua sắm.

添置 đọc thế nào?

添置 đọc là tiānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 添置 là gì?

Âm Hán Việt của 添置 là "thiêm trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.