TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清一色

qīngyīsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH NHẤT SẮC

清一色 nghĩa là đơn sắc, chỉ một thành phần.

Nghĩa của 清一色

qīngyīsè

THANH NHẤT SẮC
  1. Đơn sắc
  2. Chỉ một thành phần
  3. mạt chược Toàn một loại

Câu hỏi thường gặp

清一色 nghĩa là gì?

清一色 (qīngyīsè) nghĩa là đơn sắc, chỉ một thành phần.

清一色 đọc thế nào?

清一色 đọc là qīngyīsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 清一色 là gì?

Âm Hán Việt của 清一色 là "thanh nhất sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.