TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清凉油

qīngliángyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清涼油

Âm Hán Việt THANH LƯƠNG DU

清凉油 nghĩa là dầu xoa dịu, dầu balm.

Nghĩa của 清凉油

qīngliángyóu

THANH LƯƠNG DUphồn thể 清涼油
  1. Dầu xoa dịu
  2. Dầu balm

Câu hỏi thường gặp

清凉油 nghĩa là gì?

清凉油 (qīngliángyóu) nghĩa là dầu xoa dịu, dầu balm.

清凉油 đọc thế nào?

清凉油 đọc là qīngliángyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 清凉油 là gì?

Âm Hán Việt của 清凉油 là "thanh lương du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.